Phần 1: Giới thiệu chung,Tạo mô hình, Làm quen với giao diện.
|
| Video 1: Giới thiệu về khoá học Tekla Structure. |
| Video 2: Khởi động phần mềm, chọn môi trường ,đối tượng sử dụng, Tạo mới mô hình. |
| Video 3: Định dạng file Tekla, 2 Cách đổi tên mô hình. |
| Video 4: Cửa sổ làm việc,Các lệnh phóng to, thu nhỏ, xoay đổi tượng, Chuyển đổi qua lại chế độ nhìn 2D và 3D. |
| Video 5: Hệ trục toạ độ,cách chuyển đổi hệ toạ độ. |
Phần 2: Nhóm công cụ tạo đối tượng
|
| Video 6: Tạo lưới trục (Gird-line), Thực hành khai báo lưới trục. |
| Video 7: Tạo đối tượng bêtông : Móng,đà kiềng,cột tường |
| Video 8: Tạo đối tượng thép hinh : Cột thép, dầm thép, bản mã thép (Plate) |
| Video 9: Tạo đối tượng liên kết: Bulông, đường hàn |
| Video 10: Tạo mới tiết diện bất kỳ. (Profile catalog) |
| Video 11: Tạo đối tượng tham chiếu (Construction objects) |
Phần 3: Truy bắt điểm
|
| Video 12: Các chế độ truy bắt điểm,lưu ý quan trọng |
| Video 13: Chế độ Direct modification |
Phần 4: Chế độ hiển thị, Chế độ chọn đối tượng
|
| Video 14: Định nghĩa Part , Component , Assembly |
| Video 15: Các chế độ hiển thị |
| Video 16: Các chế độ chọn |
| Video 17: Công cụ đo nhanh kích thước trong mô hình |
Phần 5: Nhóm công cụ hiệu chỉnh
|
| Video 18: Lệnh chia ( Split), nối đối tượng (combine) |
| Video 19: Lệnh copy, đi chuyển ( Move) : Copy special ( Liner, Rotate, Mirror…) |
| Video 20: Lệnh cắt, kéo dài đối tượng ( Cut, Extend) |
Phần 6: Thực hành dựng mô hình
|
| Video 21: Giới thiệu bản vẽ dùng để dựng mô hình nhà xưởng. |
| Video 22: Giới thiệu công cụ Pre-engineered Steel Building Tool (PEB tool) |
| Video 23: Hiệu chỉnh hệ lưới trục (Gird-line) |
| Video 24: Tạo mặt phẳng làm việc ( Các views) |
| Video 25: Dựng một khung điển hình (Typical cross section) |
| Video 26: Kiểm tra khoảng cách cột, kèo đến steel-line |
| Video 27: Tạo liên kết chân cột ( PEB Base Plate) |
| Video 28: Tạo liên kết cột -kèo ( PEB Knee) |
| Video 29: Tạo liên kết kèo giữa ( Splice Plate) |
| Video 30: Tạo liên kết kèo đỉnh ( Splice Plate) |
| Video 31: Điều chỉnh lại chiều dài các đoạn kèo |
| Video 32: Copy khung điển hình qua các trục còn lại (Trục 4 đến 6) |
| Video 33: Dựng khung GL.2. |
| Video 34: Tạo liên kết cho khung trục GL.2 |
| Video 35: Copy rotate và hiệu chỉnh chiều dài GL.2 |
| Video 36: Dựng khung trục GL.1 ,Dùng Component ( 144 & 1003) |
| Video 37: Copy khung trục GL.1 sang GL.7 |
| Video 38: Tạo hệ giằng vách cho khung trục GL.1 và GL.7 (LK: Windbracing) |
| Video 39: Tạo hệ giằng vách dọc nhà trục GL.H |
| Video 40: Copy hệ giằng vách cho trục GL.A |
| Video 41: Tạo hệ giằng mái ( Dùng Rod Bracing) |
| Video 42: Tạo hệ giằng mái TB ( LK:Joining plate 14) |
| Video 43: Dựng xà gồ mái (Purlin) |
| Video 44: Tạo liên kết xà gồ vào kèo thép (Component 1) |
| Video 45: Chỉnh sửa hàng loạt tiết diện xà gồ theo bản vẽ. |
| Video 46: Dựng xà gồ vách (Girts) dọc trục GL.A |
| Video 47: Tạo liên kết xà gồ vách vào cột bê tông. |
| Video 48: Tạo liên kết xà gồ vách vào lỗ mở bằng bê tông |
| Video 49: Copy xà gồ vách sang trục GL.H |
| Video 50: Dựng xà gồ vách GL.1 và GL.7 |
| Video 51: Tạo hệ giằng xà gồ ( Sag rod) |
| Video 52: Đặt tên tất cả cấu kiện ( Assembly prefix, name) |
| Video 53: Thiết lập đánh số tự động |
| Video 54: Tiến hành đánh số tự động |
Phần 7: Tạo bản vẽ chế tạo ( Shop drawing)
|
| Video 55: Chỉnh nền đen cho bản vẽ |
| Video 56: bản vẽ Single Part, Assembly |
| Video 57: Tao bang ve single part |
| Video 58: Tao ban ve ass |
| Video 59: Tạo, hiệu chỉnh bản vẽ Assembly, thêm kích thước, Text , mặt cắt vào bản vẽ |
| Video 60: Sao chép thuộc tính từ bản vẽ đã hiệu chỉnh (Cloning) |
| Video 61: Quản lý danh sách bản vẽ ( Drawing List) |
Phần 8: Xuất bảng thống kê vật liệu ( Bill of material)
|
| Video 62: Xuất thống kê vật tư |
| Video 63: Xuất thống kê bulông |
Phần 9: Tạo bản vẽ lắp dựng ( Erection drawing)
|
| Video 64: Tạo bản vẽ lắp dựng: 3D |
| Video 65: Tạo bản vẽ lắp dựng GL.3: Thêm kích thước (Dimension), Tạo mặt cắt ( Section view) |
| Video 66: Hiện tên cấu kiện (Part mart), Thêm ghi chú (note) |
| Video 67: Tạo ghi chú tự động lấy thông số bulông( Đường kính, chiều dài bulong…) |
Phần 10: In bản vẽ
|
| Video 68: Xuất bản vẽ định dạng PDF |
| Video 69: Xuat bv sang dinh dang Autocad với tỷ lệ 1:1 |
Phần 11: Xuất mô hình sang các định dạng khác nhau.
|
| Video 70: Xuất mô hình sang định dạng Bimsight , IFC, Sketchup… |
| Video 71: Giới thiệu phần mền Tekla Bimsight (Trimble connect) |